Trang Chủ Linux Những cmd thường dùng trong Linux

Những cmd thường dùng trong Linux

bởi jw019681
cmd linux co ban

Đây là những cmd thường dùng trong Linux. Để biết chi tiết cách dùng cho từng câu lệnh bạn có thể gõ “man tenlenh” hoặc “tenlenh –help”

Câu LệnhVí dụ/Cách dùngMô tả
ls1. $ ls
2. $ ls –l
1. Liệt kê tập tin trong thư mục hiện tại.
2. Liệt kê chi tiết tập tin.
cd1. $ cd
2. $ cd test
3. $ cd .. (sau cd là khoảng trắng và hai dấu chấm.)
1. Chuyển sang thư mục home.
2. Chuyển sang thư mục test.
3. Chuyển sang thư mục cha của thư mục hiện tại
mkdir$ mkdir testTạo thư mục test.
rmdir$ rmdir test1
CẨN THẬN: Khi dùng lệnh này.
Xóa thư mục test1.
cp1. $ cp file1 test
2. $ cp file1 file1.bak
1. Sao chép tập tin file1 vào thư mục test.
2. Tạo ra bản sao lưu cho file1.
rm$ rm file1
CẨN THẬN: Khi dùng lệnh này.
Xóa tập tin file1.
mv$ mv file1 file2Di chuyển tập tin file1 vào thư mục file2 (nếu file2 tồn tại) hoặc đổi tên file1 thành file2.
touch$ touch testTạo một tập tin rỗng tên test.
cat1. $ cat File1
2. $ cat test1 > test2
1. Hiển thị nội dung tập tin File1.
2. Sao chép nội dung tập tin test1 sang test2.
compress$ compress file1Giảm dung lượng file1 và tạo ra một tập tin nén file1.z sau đó xóa file1.
date$ dateHiển thị ngày giờ hiện tại.
diff$ diff file1 file2Hiển thị những dòng khác nhau giữa file1 và file2.
find$ find . –name ‘*.t’ -printTìm trong thư mục hiện tại và tất cả thư mục con với tập tin kết thúc bằng “.t” và in ra màn hình.
who$ whoLiệt kê những người đang đăng nhập vào máy.
grep1.$ grep Hello file1
2.$ grep –c Hello file1
1. Tìm kiếm từ “Hello” trong file1.
2. Đếm số lần xuất hiện của từ “Hello” trong file1.
killkill
$ kill 1498
Tắt process có PID là 1498.
lpr1.$ lpr –Pprinter1 test
2.$ lp file1
1. Gửi tập tin test đến máy in printer1 để in.
2. In file1.
man$ man lsHiển thị hướng dẫn sử dụng cho câu lệnh ls.
passwd$ passwdThay đổi mật khẩu.
pwd$ pwdHiển thị thư mục làm việc hiện tại.
ps$ topHiển thị chi tiết những tác vụ đang chạy trên hệ thống.
talk$ talk user1Nói chuyện với người dùng user1 người mà đang đăng nhập cùng hệ thống.
wc$ wc file1Đếm số lượng dòng, từ và ký tự trong file1.
chmod$ chmod 744 file1Thay đổi quyển truy cập file1 và gán quyền rwxr–r–
gzip$ gzip file1Nén file1. Sau khi nén file1 sẽ trở thành file1.gz
gunzip$ gunzip file1.gzGiải nén file1.gz. Sau khi giải nén file1.gz sẽ trở thành file1.
history$ historyLiệt kê tất cả những câu lệnh sử dụng gần đây.
logname$ logname
e.g. Xuất ra:
user1
In log name của người dùng.
uname$ uname (uname –help)Xem thông tin về hệ thống. (Xem chi tiết những tùy chọn)
tty$ tty
e.g. Xuất ra:
/dev/pts/1
Hiển thị tên thiế bị của terminal.
sort$ sort file1Sắp xếp nội dung file1theo anphabet và hiện thị nội dung sắp xếp lên màn hình.
head$ head -15 file1Hiển thị 15 dòng đầu tiên của file1.
tail$ tail -15 file1Hiển thị 15 dòng cuối cùng của file1.

Related Articles

Để lại bình luận